朝(あさ)起(お)きると顔(かお)がむくみ、ぶわぶわしていた。 Khi thức dậy vào buổi sáng, mặt tôi bị sưng húp và cảm thấy bủn rủn. Từ:顔(かお)むくみぶわぶわVí dụ của biên tập
むくみ(浮(ふ)腫(しゅ))がある場(ば)合(あい)は、必(かなら)ず治(ち)療(りょう)を受(う)けなければならない。 Nếu có tình trạng sưng phù (phù nề), nhất định phải được điều trị. Từ:むくみ場(ば)合(あい)必(かなら)ず治(ち)療(りょう)受(う)けなければならないKhớp tự động