Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

博(はく)引(いん)旁(ぼう)証(しょう)

はくいんぼうしょうhakuinboushou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    trích dẫn nhiều tài liệu tham khảo; dẫn chứng phong phú

    EN citing copious references

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)の主(しゅ)張(ちょう)は、多(おお)くの文(ぶん)献(けん)を博(はく)引(いん)旁(ぼう)証(しょう)することで説(せっ)得(とく)力(りょく)が増(ま)している。

    • Lập luận của anh ấy trở nên thuyết phục hơn nhờ việc trích dẫn rộng rãi nhiều tài liệu tham khảo để làm bằng chứng.

    博士論文(はかせろんぶん)では、古(こ)今(こん)東(とう)西(ざい)の文(ぶん)献(けん)を博(はく)引(いん)旁(ぼう)証(しょう)し、その見(けん)解(かい)の根(こん)拠(きょ)を示(しめ)した。

    • Trong luận án tiến sĩ, tôi đã trích dẫn rộng rãi các tài liệu từ khắp nơi trên thế giới và mọi thời đại để đưa ra căn cứ cho quan điểm của mình.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の主(しゅ)張(ちょう)は、多(おお)くの文(ぶん)献(けん)を博(はく)引(いん)旁(ぼう)証(しょう)することで説(せっ)得(とく)力(りょく)が増(ま)している。

  • Lập luận của anh ấy trở nên thuyết phục hơn nhờ việc trích dẫn rộng rãi nhiều tài liệu tham khảo để làm bằng chứng.

Từ:かの主(しゅ)張(ちょう)多(おお)く文(ぶん)献(けん)博(はく)引(いん)旁(ぼう)証(しょう)説(せっ)得(とく)力(りょく)増(ま)す

Ví dụ của biên tập

博士論文(はかせろんぶん)では、古(こ)今(こん)東(とう)西(ざい)の文(ぶん)献(けん)を博(はく)引(いん)旁(ぼう)証(しょう)し、その見(けん)解(かい)の根(こん)拠(きょ)を示(しめ)した。

  • Trong luận án tiến sĩ, tôi đã trích dẫn rộng rãi các tài liệu từ khắp nơi trên thế giới và mọi thời đại để đưa ra căn cứ cho quan điểm của mình.

Đăng nhập để tiếp tục