Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

粘(ねん)性(せい)

ねんせいnensei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    có tính dính; nhớt

    EN viscous; sticky; gluey

    はちみつは粘(ねん)性(せい)が高(たか)いです。

    • Mật ong có độ nhớt cao.

    Từ:はちみつ粘(ねん)性(せい)高(たか)い

  2. danh từ

    độ nhớt

    EN viscosity

    vật lý

    はちみつは粘(ねん)性(せい)が高(たか)い。

    • Mật ong có độ nhớt cao.

    Từ:はちみつ粘(ねん)性(せい)高(たか)い

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

はちみつは粘(ねん)性(せい)が高(たか)い。

  • Mật ong có độ nhớt cao.

Từ:はちみつ粘(ねん)性(せい)高(たか)い

Ví dụ của biên tập

はちみつは粘(ねん)性(せい)が高(たか)いです。

  • Mật ong có độ nhớt cao.

Từ:はちみつ粘(ねん)性(せい)高(たか)い

Ví dụ của biên tập

蜂(はち)蜜(みつ)はとろとろした粘(ねん)性(せい)がある。

  • Mật ong có độ nhớt sệt.

Từ:はちみつとろとろ粘(ねん)性(せい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục