Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

二(ふた)股(また)

ふたまたfutamata

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bắt cá hai tay; ngoại tình

    EN seeing two people (i.e. romantically) at the same time; two-timing

    彼(かれ)が二(ふた)股(また)をかけていたことがばれた。

    • Việc anh ta đang bắt cá hai tay đã bị bại lộ.

    Từ:彼(かれ)二(ふた)股(また)ばれる

    Đã xác minh

    メアリーはタイプの違(ちが)う男(おとこ)を二(ふた)股(また)にかけている。

    • Mary đang bắt cá hai tay với hai người đàn ông thuộc hai kiểu khác nhau.
  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    sự phân nhánh; ngã hai đường

    EN bifurcation; fork; branch; dichotomy

  3. danh từ

    thái độ không dứt khoát; lưỡng lự

    EN fence-sitting; playing it both ways; parting of the ways

Câu ví dụ 3

彼(かれ)が二(ふた)股(また)をかけていたことがばれた。

  • Việc anh ta đang bắt cá hai tay đã bị bại lộ.

Từ:彼(かれ)二(ふた)股(また)ばれる

Ví dụ của biên tập

あの二(ふた)股(また)男(おとこ)を懲(こ)らしめてやるから、ちょっと待(ま)ってて!

  • Đợi một chút, mình sẽ cho tên đàn ông lăng nhăng đó một bài học!

Từ:二(ふた)股(また)懲(こ)らしめるちょっと待(ま)つ

Khớp tự động

メアリーはタイプの違(ちが)う男(おとこ)を二(ふた)股(また)にかけている。

  • Mary đang bắt cá hai tay với hai người đàn ông thuộc hai kiểu khác nhau.

Từ:タイプ違(ちが)う男(おとこ)二(ふた)股(また)にかけて

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục