Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

正(せい)殿(でん)

せいでんseiden

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chính điện

    EN main temple; main building of a shrine

    神(じん)社(じゃ)の正(せい)殿(でん)にお参(まい)りしました。

    • Tôi đã đến bái lạy tại chính điện của đền thờ.

    Từ:神(じん)社(じゃ)正(せい)殿(でん)お参(まい)り

  2. chính điện dành cho các nghi lễ quốc gia

    EN Shishiden; Hall for State Ceremonies

    Xem thêm: 紫(し)宸(しん)殿(でん)

    天皇(てんのう)が正(せい)殿(でん)に入(はい)った。

    • Thiên hoàng đã bước vào chính điện.

    Từ:天皇(てんのう)正(せい)殿(でん)入(はい)る

    Đã xác minh
  3. chính điện của cung điện

    EN central building of a palace; State Chamber

Câu ví dụ 3

天皇(てんのう)が正(せい)殿(でん)に入(はい)った。

  • Thiên hoàng đã bước vào chính điện.

Từ:天皇(てんのう)正(せい)殿(でん)入(はい)る

Ví dụ của biên tập

神(じん)社(じゃ)の正(せい)殿(でん)にお参(まい)りしました。

  • Tôi đã đến bái lạy tại chính điện của đền thờ.

Từ:神(じん)社(じゃ)正(せい)殿(でん)お参(まい)り

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục