Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

在(ざい)留(りゅう)

ざいりゅうzairyuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    cư trú; lưu trú

    EN residing (esp. abroad); staying; living

Câu ví dụ 2

在(ざい)留(りゅう)している外(がい)国(こく)人(じん)が増(ふ)えています。

  • Số lượng người nước ngoài đang cư trú đang tăng lên.

Từ:在(ざい)留(りゅう)外(がい)国(こく)人(じん)増(ふ)える

Ví dụ của biên tập

在(ざい)留(りゅう)許(きょ)可(か)の種(しゅ)類(るい)によって、在(ざい)留(りゅう)できる期(き)間(かん)や活(かつ)動(どう)内(ない)容(よう)が異(こと)なる。

  • Tùy thuộc vào loại giấy phép lưu trú mà thời hạn lưu trú và nội dung hoạt động sẽ khác nhau.

Đăng nhập để tiếp tục