Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

在(ざい)日(にち)

ざいにちzainichi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từdanh từdanh từ có thể + するnội động từ

    trú tại Nhật Bản

    EN resident in Japan (of a foreigner); situated in Japan (e.g. of an embassy)

  2. danh từ

    Zainichi; người Triều Tiên hoặc Hàn Quốc tại Nhật Bản

    EN Zainichi; Zainichi Korean; North or South Korean national with permanent residency in Japan (who came to the country before 1945, or a descendant of such a person)

    viết tắtnhạy cảm

    Xem thêm: 在(ざい)日(にち)韓(かん)国(こく)人(じん)Xem thêm: 在(ざい)日(にち)朝(ちょう)鮮(せん)人(じん)

Câu ví dụ 2

母(はは)は**在(ざい)日(にち)**のコリアンで、日(に)本(ほん)語(ご)と朝(ちょう)鮮(せん)語(ご)の両(りょう)方(ほう)を話(はな)せた。

  • Mẹ tôi là người Hàn Quốc đang sinh sống tại Nhật Bản, và bà có thể nói được cả tiếng Nhật lẫn tiếng Hàn.

Đăng nhập để tiếp tục