天皇(てんのう)は国(こく)事(じ)に関(かん)する行(こう)為(い)を行(おこな)います。 Thiên hoàng thực hiện các hành vi liên quan đến quốc sự. Từ:天皇(てんのう)国(こく)事(じ)関(かん)する行(こう)為(い)行(おこな)うVí dụ của biên tập