Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

五(ご)目(もく)

ごもくgomoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hỗn hợp năm loại nguyên liệu

    EN mixture of ingredients (originally five)

    五(ご)目(もく)ご飯(はん)を作(つく)りました。

    • Tôi đã nấu cơm ngũ vị.

    Từ:五(ご)目(もく)作(つく)る

  2. cơm hoặc mì trộn nhiều loại nguyên liệu

    EN mixture of minced vegetables, fish, and meat, mixed in a starch (rice, noodles)

    viết tắt

    Xem thêm: 五(ご)目(もく)飯(めし)Xem thêm: 五(ご)目(もく)鮨(ずし)Xem thêm: 五(ご)目(もく)そば

    五(ご)目(もく)ご飯(はん)を作(つく)る。

    • Nấu cơm ngũ vị.

    Từ:五(ご)目(もく)作(つく)る

    Đã xác minh
  3. trò chơi gomoku

    EN gomoku (game); five in a row; go-bang

    viết tắt

    Xem thêm: 五(ご)目(もく)並(なら)べ

    弟(おとうと)と五(ご)目(もく)並(なら)べをした。

    • Mình đã chơi cờ Gomoku với em trai.

    Từ:弟(おとうと)五(ご)目(もく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

五(ご)目(もく)ご飯(はん)を作(つく)る。

  • Nấu cơm ngũ vị.

Từ:五(ご)目(もく)作(つく)る

Ví dụ của biên tập

弟(おとうと)と五(ご)目(もく)並(なら)べをした。

  • Mình đã chơi cờ Gomoku với em trai.

Từ:弟(おとうと)五(ご)目(もく)

Ví dụ của biên tập

五(ご)目(もく)ご飯(はん)を作(つく)りました。

  • Tôi đã nấu cơm ngũ vị.

Từ:五(ご)目(もく)作(つく)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục