懐(ふところ)に九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)を忍(しの)ばせ、夜(よ)道(みち)を歩(ある)いた。 Tôi bước đi trên con đường đêm, giấu một thanh kiếm kusun-gobun trong vạt áo. Từ:懐(ふところ)九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)忍(しの)ばせる夜(よ)道(みち)歩(ある)くĐã xác minh
武(ぶ)士(し)は腰(こし)に九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)を差(さ)し、身(み)を守(まも)っていた。 Các võ sĩ đeo thanh kusun-gobun bên hông để bảo vệ bản thân. Từ:武(ぶ)士(し)腰(こし)九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)差(さ)し身(み)を守(まも)るĐã xác minh
懐(ふところ)に九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)を忍(しの)ばせ、夜(よ)道(みち)を歩(ある)いた。 Tôi bước đi trên con đường đêm, giấu một thanh kiếm kusun-gobun trong vạt áo. Từ:懐(ふところ)九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)忍(しの)ばせる夜(よ)道(みち)歩(ある)くVí dụ của biên tập
武(ぶ)士(し)は腰(こし)に九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)を差(さ)し、身(み)を守(まも)っていた。 Các võ sĩ đeo thanh kusun-gobun bên hông để bảo vệ bản thân. Từ:武(ぶ)士(し)腰(こし)九(く)寸(すん)五(ご)分(ぶ)差(さ)し身(み)を守(まも)るVí dụ của biên tập