大(おお)きな釜(かま)でご飯(はん)を炊(た)きました。 Tôi đã nấu cơm bằng một chiếc nồi lớn. Từ:大(おお)きな釜(かま)ご飯(はん)炊(た)くVí dụ của biên tập
米(こめ)をざざっと釜(かま)に注(そそ)ぐ音(おと)がした。 Có tiếng vo gạo được đổ nhanh vào nồi. Từ:米(こめ)ざざっ釜(かま)注(そそ)ぐ音(おと)がするVí dụ của biên tập