Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)

いっぴんいっしょうippin'isshou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự thay đổi tâm trạng; một nụ cười hoặc một cái nhíu mày

    EN one's mood; one's caprice; a smile or a frown

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    社(しゃ)長(ちょう)の**一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)**に、部(ぶ)下(か)たちはいつも気(き)を遣(や)っている。

    • Các cấp dưới luôn phải dè chừng trước từng nét mặt của giám đốc, dù là khi ông ấy mỉm cười hay khi ông ấy cau mày.

    Từ:社(しゃ)長(ちょう)一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)部(ぶ)下(か)いつも気(き)を使(つか)う

    Đã xác minh

    彼(かれ)の**一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)**次(し)第(だい)でプロジェクトの成(せい)否(ひ)が決(き)まるのは、さすがにプレッシャーだ。

    • Thật là áp lực khi sự thành bại của dự án lại phụ thuộc hoàn toàn vào từng nét mặt hay thái độ của anh ấy.

Câu ví dụ 2

社(しゃ)長(ちょう)の**一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)**に、部(ぶ)下(か)たちはいつも気(き)を遣(や)っている。

  • Các cấp dưới luôn phải dè chừng trước từng nét mặt của giám đốc, dù là khi ông ấy mỉm cười hay khi ông ấy cau mày.

Từ:社(しゃ)長(ちょう)一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)部(ぶ)下(か)いつも気(き)を使(つか)う

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の**一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)**次(し)第(だい)でプロジェクトの成(せい)否(ひ)が決(き)まるのは、さすがにプレッシャーだ。

  • Thật là áp lực khi sự thành bại của dự án lại phụ thuộc hoàn toàn vào từng nét mặt hay thái độ của anh ấy.

Từ:かの一(いっ)顰(ぴん)一(いっ)笑(しょう)次(し)第(だい)プロジェクト成(せい)否(ひ)決(き)まるさすがにプレッシャー

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục