電(でん)車(しゃ)が近(ちか)づくと、トンネルから一(いち)陣(じん)の熱(ねっ)風(ぷう)が吹(ふ)きつけた。 Khi đoàn tàu tiến lại gần, một luồng gió nóng thổi mạnh ra từ trong đường hầm. Từ:電(でん)車(しゃ)が近(ちか)づくとトンネルから一(いち)陣(じん)の熱(ねっ)風(ぷう)吹(ふ)くつけるĐã xác minh
一(いち)陣(じん)の兵(へい)が敵(てき)に向(む)かった。 Một toán quân đã xông về phía kẻ thù. Từ:一(いち)陣(じん)兵(へい)敵(てき)向(む)かうĐã xác minh
電(でん)車(しゃ)が近(ちか)づくと、トンネルから一(いち)陣(じん)の熱(ねっ)風(ぷう)が吹(ふ)きつけた。 Khi đoàn tàu tiến lại gần, một luồng gió nóng thổi mạnh ra từ trong đường hầm. Từ:電(でん)車(しゃ)が近(ちか)づくとトンネルから一(いち)陣(じん)の熱(ねっ)風(ぷう)吹(ふ)くつけるĐã xác minh
一(いち)陣(じん)の兵(へい)が敵(てき)に向(む)かった。 Một toán quân đã xông về phía kẻ thù. Từ:一(いち)陣(じん)兵(へい)敵(てき)向(む)かうVí dụ của biên tập