Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)時(じ)金(きん)

いちじきんichijikin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khoản thanh toán một lần; tiền cục

    EN single amount (of money); one-off payment; lump sum

  2. tiền thưởng

    EN bonus

    夏(なつ)の一(いち)時(じ)金(きん)が出(で)た。

    • Tiền thưởng mùa hè đã về.

    Từ:夏(なつ)一(いち)時(じ)金(きん)出(で)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

夏(なつ)の一(いち)時(じ)金(きん)が出(で)た。

  • Tiền thưởng mùa hè đã về.

Từ:夏(なつ)一(いち)時(じ)金(きん)出(で)る

Ví dụ của biên tập

退(たい)職(しょく)の時(とき)に一(いち)時(じ)金(きん)を受(う)け取(と)りました。

  • Tôi đã nhận được một khoản tiền trợ cấp khi nghỉ việc.

Từ:退(たい)職(しょく)時(とき)に一(いち)時(じ)金(きん)受(う)け取(と)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục