一騎当千
いっきとうせんikkitousen
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
một mình địch ngàn quân; người có sức mạnh phi thường
EN being a match for a thousand; being a mighty warrior (combatant, player)
