Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)回(かい)戦(せん)

いっかいせんikkaisen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vòng đầu tiên; trận đầu tiên

    EN first game; first round (e.g. of a tournament)

Câu ví dụ 5

我(わ)がチームは一(いっ)回(かい)戦(せん)で負(ま)けた。

  • Đội của tôi đã thua ở vòng đầu tiên.

Từ:我(わ)がチームは一(いっ)回(かい)戦(せん)で負(ま)ける

一(いっ)回(かい)戦(せん)で強(きょう)豪(ごう)と組(く)み合(あ)わせる。

  • Bị xếp đấu với một đối thủ mạnh ngay từ vòng đầu tiên.

Từ:一(いっ)回(かい)戦(せん)強(きょう)豪(ごう)組(く)み合(あ)わせる

Ví dụ của biên tập

トーナメントで一(いっ)回(かい)戦(せん)負(ま)けした。

  • Mình đã thua ở vòng đầu tiên của giải đấu.

Từ:トーナメント一(いっ)回(かい)戦(せん)負(ま)け

Ví dụ của biên tập

一(いっ)回(かい)戦(せん)の組(く)み合(あ)わせが決(き)まった。

  • Các cặp đấu cho vòng một đã được quyết định.

Từ:一(いっ)回(かい)戦(せん)組(く)み合(あ)わせ決(き)まる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục