Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ユース

ユースyuusu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tuổi trẻ

    EN youth

Câu ví dụ 1

私(わたし)は昨(さく)夜(や)ニユース映(えい)画(が)で英(えい)国(こく)の女(じょ)兵(へい)隊(たい)といふものをみたが、なかには男(おとこ)か女(おんな)かわからないやうなのもゐたけれども、大(だい)部(ぶ)分(ぶん)は、なかなか女(おんな)らしいところがあつて、しかもさうグロテスクな感(かん)じはしなかつた。

  • Đêm qua tôi có xem một bộ phim thời sự về cái gọi là nữ quân nhân Anh, và mặc dù có những người không rõ là nam hay nữ, nhưng đa số đều có nét khá nữ tính, và hơn nữa cũng không có cảm giác quá kỳ dị.

Đăng nhập để tiếp tục