Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

バトンタッチ

バトンタッチbatontatchi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    tra baton

    EN passing the baton (in a relay race); baton pass; baton handoff

    thể thao

    Wasei-eigo: từ do người Nhật tạo ra từ tiếng nước ngoài

    リレーでバトンタッチに失(しっ)敗(ぱい)した。

    • Tôi đã thất bại trong việc trao gậy khi chạy tiếp sức.

    Từ:リレーバトンタッチ失(しっ)敗(ぱい)

    Đã xác minh
  2. bàn giao công việc; chuyển giao trách nhiệm

    EN passing the baton; handing over (a job, responsibility over something, etc.)

    thành ngữ

    次(つぎ)の世(せ)代(だい)にバトンタッチしました。

    • Tôi đã bàn giao lại ngọn đuốc cho thế hệ tiếp theo.

    Từ:次(つぎ)世(せ)代(だい)バトンタッチ

Câu ví dụ 2

リレーでバトンタッチに失(しっ)敗(ぱい)した。

  • Tôi đã thất bại trong việc trao gậy khi chạy tiếp sức.

Từ:リレーバトンタッチ失(しっ)敗(ぱい)

Ví dụ của biên tập

次(つぎ)の世(せ)代(だい)にバトンタッチしました。

  • Tôi đã bàn giao lại ngọn đuốc cho thế hệ tiếp theo.

Từ:次(つぎ)世(せ)代(だい)バトンタッチ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục