開(かい)示(じ)者(しゃ)は、被(ひ)開(かい)示(じ)者(しゃ)の管(かん)理(り)状(じょう)況(きょう)をいつでも確(かく)認(にん)できる。 Bên tiết lộ có thể kiểm tra tình trạng quản lý của bên được tiết lộ bất cứ lúc nào. Từ:開(かい)示(じ)管(かん)理(り)状(じょう)況(きょう)いつでも確(かく)認(にん)できるĐã xác minh
開(かい)示(じ)者(しゃ)は、被(ひ)開(かい)示(じ)者(しゃ)の管(かん)理(り)状(じょう)況(きょう)をいつでも確(かく)認(にん)できる。 Bên tiết lộ có thể kiểm tra tình trạng quản lý của bên được tiết lộ bất cứ lúc nào. Từ:開(かい)示(じ)管(かん)理(り)状(じょう)況(きょう)いつでも確(かく)認(にん)できるVí dụ của biên tập