心神喪失者等医療観察法
しんしんそうしつしゃとういりょうかんさつほうshinshinsoushitsushatouiryoukansatsuhou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
Luật về chăm sóc y tế và điều trị cho những người gây ra các vụ việc nghiêm trọng trong tình trạng mất năng lực hành vi dân sự
EN Act on Medical Care and Treatment for Persons Who Have Caused Serious Cases Under the Condition of Insanity
Ghi chú: viết tắt của 心神喪失等の状態で重大な他害行為を行った者の医療及び観察等に関する法律
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
