消魂
しょうこんshoukon
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
mất hết sức lực; kiệt sức
EN losing energy (e.g. because of sadness); being exhausted
mê mẩn; say đắm
EN being absorbed (in something); being immersed
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
