痴れる
しれるshireru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
trở nên ngu ngốc; trở nên mê muội; trở nên ngẩn ngơ
EN to become foolish; to become befuddled; to become entranced; to lose one's marbles
Ghi chú: thường theo sau bởi 「酔い~」
Xem thêm: 酔い痴れる
tinh nghịch; kỳ quặc
EN to be mischievous; to be whimsical
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
