武(ぶ)将(しょう)は鶴(つる)翼(つばさ)の陣(じん)をしいた。 Vị tướng đã triển khai trận pháp cánh hạc. Từ:武(ぶ)将(しょう)鶴(かく)翼(よく)陣(じん)
武(ぶ)将(しょう)は鶴(つる)翼(つばさ)の陣(じん)をしいた。 Vị tướng đã triển khai trận pháp cánh hạc. Từ:武(ぶ)将(しょう)鶴(かく)翼(よく)陣(じん)Ví dụ của biên tập