勤続疲労
きんぞくひろうkinzokuhirou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
sự mệt mỏi do làm việc lâu năm; sự suy giảm hiệu suất do vận hành liên tục
EN worsened performance because of long service; malfunctioning resulting from continuous long-term operation
Ghi chú: chơi chữ dựa trên 金属疲労
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
