志ある者は事ついに成る
こころざしあるものはことついになるkokorozashiarumonohakototsuininaru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)
người có chí hướng ắt sẽ thành công
EN where there's a will, there's a way; with ambition one can achieve anything
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
