九字
くじkuji
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
chín chữ ấn quyết; bùa chú chín chữ
EN nine-character charm chanted with ritual gestures to ward off evil (esp. by mountain ascetics and adherents of Esoteric Buddhism)
Xem thêm: 臨兵闘者皆陣裂在前
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
