どこをとっても
どこをとってもdokootottemo
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từtrạng từ
dù xét ở khía cạnh nào; ở bất cứ góc độ nào
EN in every way; in every aspect; from every angle
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
