Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

クリーパー

クリーパーkuriipaa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đứa trẻ đang bò

    EN creeper (child not yet walking)

    クリーパーは、ネコを恐(おそ)れる。

    • Creeper sợ mèo.

    Từ:クリーパー恐(おそ)れる

    クリーパーに近(ちか)づきすぎると爆(ばく)発(はつ)します。

    • Nếu lại quá gần Creeper, nó sẽ phát nổ.
  2. xe chui gầm ô tô

    EN creeper (bed used for automobile repairs)

Câu ví dụ 4

クリーパーは、ネコを恐(おそ)れる。

  • Creeper sợ mèo.

Từ:クリーパー恐(おそ)れる

Khớp tự động

クリーパーに近(ちか)づきすぎると爆(ばく)発(はつ)します。

  • Nếu lại quá gần Creeper, nó sẽ phát nổ.

Từ:クリーパー近(ちか)づき爆(ばく)発(はつ)

Khớp tự động

クリーパーに近(ちか)づきすぎると破(は)裂(れつ)するよ。

  • Nếu bạn đến quá gần Creeper, nó sẽ nổ đấy.

Từ:クリーパー近(ちか)づき破(は)裂(れつ)

Khớp tự động

クリーパーは、ほかのモブと違(ちが)って、日(にっ)光(こう)を浴(あ)びても燃(も)えないよ。

  • Khác với các mob khác, Creeper không bị cháy ngay cả khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

Đăng nhập để tiếp tục