心内にあれば色外にあらわる
こころうちにあればいろそとにあらわるkokorouchiniarebairosotoniarawaru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nidan (lớp dưới) đuôi -ru (cổ)
những gì trong lòng sẽ hiện rõ trên khuôn mặt
EN what you believe in your heart is revealed in your face
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
