Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

待(ま)てば甘(かん)露(ろ)の日(ひ)和(より)あり

まてばかんろのひよりありmatebakanronohiyoriari

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    có công mài sắt có ngày nên kim; kiên nhẫn sẽ gặp điều tốt lành

    EN good things come to those who wait; if you wait, there will come a fine day of nectar (falling from the sky)

    tục ngữ

    試(し)験(けん)の結(けっ)果(か)はまだ出(で)ていないけど、待(ま)てば甘(かん)露(ろ)の日(ひ)和(より)ありだね。

    • Kết quả kỳ thi vẫn chưa có, nhưng nếu chờ đợi thì biết đâu sẽ có ngày thuận lợi.

    Từ:試(し)験(けん)結(けっ)果(か)出(で)る待(ま)てば甘(かん)露(ろ)の日(ひ)和(より)あり

    Đã xác minh

    新(しん)製(せい)品(ひん)の発(はつ)売(ばい)日(び)をずっと待(ま)っていたが、やっと手(て)に入(い)れた。まてばかんろのひよりありと言(い)えるね。

    • Tôi đã chờ đợi ngày ra mắt sản phẩm mới từ rất lâu rồi, nhưng cuối cùng cũng đã có được nó. Có thể nói là, sau cơn mưa trời lại sáng.

Câu ví dụ 2

試(し)験(けん)の結(けっ)果(か)はまだ出(で)ていないけど、待(ま)てば甘(かん)露(ろ)の日(ひ)和(より)ありだね。

  • Kết quả kỳ thi vẫn chưa có, nhưng nếu chờ đợi thì biết đâu sẽ có ngày thuận lợi.

Từ:試(し)験(けん)結(けっ)果(か)出(で)る待(ま)てば甘(かん)露(ろ)の日(ひ)和(より)あり

Ví dụ của biên tập

新(しん)製(せい)品(ひん)の発(はつ)売(ばい)日(び)をずっと待(ま)っていたが、やっと手(て)に入(い)れた。まてばかんろのひよりありと言(い)えるね。

  • Tôi đã chờ đợi ngày ra mắt sản phẩm mới từ rất lâu rồi, nhưng cuối cùng cũng đã có được nó. Có thể nói là, sau cơn mưa trời lại sáng.

Từ:新(しん)製(せい)品(ひん)発(はつ)売(ばい)日(び)ずっと待(ま)つやっと手(て)に入(い)れる待(ま)てば甘(かん)露(ろ)の日(ひ)和(より)あり言(い)える

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục