挨拶より円札。
- Thà là tiền lẻ còn hơn là lời chào hỏi.
Từ:挨拶より円札
Khớp tự động
あいさつよりえんさつaisatsuyoriensatsu
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
tiền bạc có giá trị hơn lời nói; thà đưa tiền còn hơn chỉ chào hỏi xã giao
EN money speaks louder than words; money is better than (empty) words; yen bills over salutations
Ghi chú: chơi chữ dựa trên vần 「さつ」 ở cuối 「挨拶」 và 「円札」
挨拶より円札。
Từ:挨拶より円札
Khớp tự động