功田
こうでんkouden
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
ruộng đất ban thưởng; công điền
EN land given to someone who has rendered a distinguished service (ritsuryō system)
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
