吟行
ぎんこうginkou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
đi du ngoạn để tìm cảm hứng làm thơ
EN going to scenic spots, ruins, etc. in search of inspiration for waka or haiku
vừa đi bộ vừa ngâm thơ hoặc sáng tác thơ
EN reciting or composing poetry while walking
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
