箸が転んでもおかしい年頃
はしがころんでもおかしいとしごろhashigakorondemookashiitoshigoro
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từdanh từ
độ tuổi mà ngay cả những việc nhỏ nhặt nhất cũng thấy buồn cười; lứa tuổi nhạy cảm dễ cười đùa
EN age at which even the slightest things seem funny (esp. said of girls in their late teens); age where even chopsticks rolling is amusing
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
