モンスターペイシェント
モンスターペイシェントmonsutaapeishento
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
bệnh nhân khó tính; bệnh nhân gây rắc rối
EN unreasonably demanding patient; nightmare patient
Wasei-eigo: từ do người Nhật tạo ra từ tiếng nước ngoài
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
