十王
じゅうおうjuuou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
Thập Vương; mười vị vua cõi âm
EN ten rulers of the afterlife (who judge the dead and determine their placement in their next life)
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
