Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

知(し)り尽(つ)くす

しりつくすshiritsukusu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    biết rõ tường tận; biết hết mọi thứ

    EN to know thoroughly; to have full knowledge of

Câu ví dụ 4

政(せい)界(かい)の裏(うら)表(おもて)を知(し)り尽(つ)くしている。

  • Anh ấy biết rõ mọi mặt trái phải của giới chính trị.

Từ:政(せい)界(かい)裏(うら)表(おもて)知(し)り尽(つ)くす

Ví dụ của biên tập

長(なが)年(ねん)貧(ひん)困(こん)に苦(くる)しんだ彼(かの)女(じょ)は、人(じん)生(せい)の辛(しん)酸(さん)甘(かん)苦(く)を知(し)り尽(つ)くしていた。

  • Sau nhiều năm chịu đựng cảnh nghèo đói, cô ấy đã nếm trải mọi đắng cay ngọt bùi của cuộc đời.

トムは街(まち)のことを知(し)り尽(つ)くしてるのさ。

  • Tom biết rõ mọi ngóc ngách của thành phố này.

Từ:町(まち)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục