日光を見ずして結構と言うなかれ
にっこうをみずしてけっこうというなかれnikkouomizushitekekkoutoiunakare
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
đừng nói điều gì đó tuyệt vời khi chưa tận mắt thấy Nikko
EN see Nikko and die; don't say "wonderful" until you've seen Nikko
Xem thêm: ナポリを見てから死ね
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
