事あるごとに
ことあるごとにkotoarugotoni
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từtrạng từ
mỗi khi có dịp; cứ hễ có việc gì là; bất cứ khi nào có cơ hội
EN at every opportunity; for each and every thing that crops up; with every little thing; whenever possible; whenever the chance arises; at every turn
