Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

事(こと)あるごとに

ことあるごとにkotoarugotoni

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtrạng từ

    mỗi khi có dịp; cứ hễ có việc gì là; bất cứ khi nào có cơ hội

    EN at every opportunity; for each and every thing that crops up; with every little thing; whenever possible; whenever the chance arises; at every turn

Câu ví dụ 1

事(こと)あるごとに、ずる休(やす)みしてたよ。

  • Cứ hễ có dịp là cậu ấy lại trốn làm.

Từ:事(こと)あるごとにズル休(やす)み

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục