餅(もち)つきで手(て)が滑(すべ)って、お餅(もち)がぺったんこ、と机(つくえ)に張(は)り付(つ)いた。 Trong lúc giã bánh mochi, tay tôi bị trượt, khiến miếng bánh bị dẹt và dính chặt vào bàn. Từ:餅(もち)つき手(て)がすべるおもちぺったんこ机(つくえ)張(は)り付(つ)くVí dụ của biên tập