彼(かれ)の主(しゅ)張(ちょう)は自(じ)己(こ)撞(どう)着(ちゃく)を含(ふく)んでおり、説(せっ)得(とく)力(りょく)に欠(か)けます。 Lập luận của anh ấy chứa đựng sự tự mâu thuẫn và thiếu sức thuyết phục. Từ:かの主(しゅ)張(ちょう)自(じ)己(こ)撞(どう)着(ちゃく)含(ふく)む説(せっ)得(とく)力(りょく)欠(か)けるĐã xác minh
彼(かれ)の主(しゅ)張(ちょう)は自(じ)己(こ)撞(どう)着(ちゃく)を含(ふく)んでおり、説(せっ)得(とく)力(りょく)に欠(か)けます。 Lập luận của anh ấy chứa đựng sự tự mâu thuẫn và thiếu sức thuyết phục. Từ:かの主(しゅ)張(ちょう)自(じ)己(こ)撞(どう)着(ちゃく)含(ふく)む説(せっ)得(とく)力(りょく)欠(か)けるVí dụ của biên tập