テンパイ
テンパイtenpai
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
trạng thái chờ một quân nữa để thắng trong mạt chược
EN tenpai; fishing (i.e. needing one more tile for completion)
Từ tiếng Trung
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
