Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

あんよ

あんよan'yo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bàn chân

    EN foot; tootsie; tootsy

    ngôn ngữ trẻ em

    赤(あか)ちゃんのあんよって、ぷにょぷにょしてて気(き)持(も)ちいいよね。

    • Bàn chân em bé cứ mềm mềm múp míp, cảm giác thích thật đấy nhỉ.
  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    đi chập chững

    EN toddle; walk

    ngôn ngữ trẻ em

    隣(となり)の赤(あか)ちゃん、あんよし始(はじ)めたよ。

    • Em bé nhà bên cạnh bắt đầu khóc rồi kìa.

    トムって、まだあんよができないんでしょう?

    • Tom vẫn chưa biết đi đúng không?

    Từ:あんよできるでしょう

Câu ví dụ 3

隣(となり)の赤(あか)ちゃん、あんよし始(はじ)めたよ。

  • Em bé nhà bên cạnh bắt đầu khóc rồi kìa.

Từ:隣(となり)赤(あか)ちゃん

Khớp tự động

トムって、まだあんよができないんでしょう?

  • Tom vẫn chưa biết đi đúng không?

Từ:あんよできるでしょう

Khớp tự động

赤(あか)ちゃんのあんよって、ぷにょぷにょしてて気(き)持(も)ちいいよね。

  • Bàn chân em bé cứ mềm mềm múp míp, cảm giác thích thật đấy nhỉ.

Từ:赤(あか)ちゃんあんよ気(き)持(も)ちいい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục