ナルキッソスは水(すい)面(めん)に映(うつ)った自(じ)分(ぶん)の姿(すがた)に恋(こい)をした。 Narcissus đã đem lòng yêu hình bóng của chính mình phản chiếu trên mặt nước. Từ:ナルキッソス水(すい)面(めん)映(うつ)る自(じ)分(ぶん)姿(すがた)恋(こい)をするKhớp tự động