Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

法(ほう)を犯(おか)す

ほうをおかすhouookasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    vi phạm pháp luật

    EN to violate the law

Câu ví dụ 5

警(けい)察(さつ)官(かん)ともあろう者(しゃ)が、法(ほう)を犯(おか)してどうするんだ。

  • Đã là cảnh sát mà lại đi vi phạm pháp luật thì còn ra thể thống gì nữa.

Từ:警(けい)察(さつ)官(かん)ともあろうものが法(ほう)を犯(おか)す

Ví dụ của biên tập

日(に)本(ほん)の警(けい)察(さつ)官(かん)であるともあろうものが、法(ほう)を犯(おか)すなんて法(ほう)の支(し)配(はい)をないがしろにする。

  • Một người là cảnh sát Nhật Bản mà lại đi vi phạm pháp luật thì thật là coi thường sự thượng tôn pháp luật.

トムは法(ほう)を犯(おか)した。

  • Tom đã vi phạm pháp luật.

Từ:法(ほう)を犯(おか)す

Khớp tự động

私(わたし)は法(ほう)を犯(おか)しました。

  • Tôi đã vi phạm pháp luật.

Từ:私(わたし)法(ほう)を犯(おか)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục