Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飛(と)び入(い)り

とびいりtobiiri

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のdanh từ có thể + するnội động từ

    tham gia đột xuất; tham gia không đăng ký trước

    EN taking part on the spur of the moment; participating without registering beforehand; last-minute entrant

    飛(と)び入(い)りでステージに上(あ)がりました。

    • Anh ấy đã bước lên sân khấu một cách bất ngờ.

    Từ:飛(と)び入(い)りステージ上(あ)がる

  2. danh từ

    đốm trên cánh hoa

    EN specking on flower petals

    この椿(つばき)は花(はな)びらに飛(と)び入(い)りがある。

    • Hoa trà này có những đốm trên cánh hoa.

    Từ:椿(つばき)花(はな)びら飛(と)び入(い)り

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

この椿(つばき)は花(はな)びらに飛(と)び入(い)りがある。

  • Hoa trà này có những đốm trên cánh hoa.

Từ:椿(つばき)花(はな)びら飛(と)び入(い)り

Ví dụ của biên tập

飛(と)び入(い)りでステージに上(あ)がりました。

  • Anh ấy đã bước lên sân khấu một cách bất ngờ.

Từ:飛(と)び入(い)りステージ上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục