消(き)えかけたネオンが、静(しず)かに明(めい)滅(めつ)していた。 Ánh đèn neon sắp tắt đang nhấp nháy một cách lặng lẽ. Từ:消(き)えるかけるネオン静(しず)かに明(めい)滅(めつ)Khớp tự động