Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飄(ひょう)々(ひょう)

ひょうひょうhyouhyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ -tarutrạng từ đi với と

    vi vu; thổi

    EN whistling (wind); blowing; howling

  2. phấp phới; bay lượn

    EN fluttering (in the wind); waving; flapping; swirling; dancing

  3. lảo đảo; đi lang thang

    EN staggering; tottering; wandering; roaming; aimless

  4. tính từ -tarutrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    thoát tục; thong dong; khó đoán

    EN aloof from the world; easygoing; transcendental; detached

    何(なに)か飄(ひょう)々(ひょう)とはぐらかされてる気(き)がするわ。

    • Mình cảm thấy như đang bị lảng tránh một cách thản nhiên vậy.

    Từ:何(なに)か飄(ひょう)々(ひょう)はぐらかす気(き)がするわ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

何(なに)か飄(ひょう)々(ひょう)とはぐらかされてる気(き)がするわ。

  • Mình cảm thấy như đang bị lảng tránh một cách thản nhiên vậy.

Từ:何(なに)か飄(ひょう)々(ひょう)はぐらかす気(き)がするわ

Đã xác minh

その飄(ひょう)々(ひょう)とした人(ひと)柄(がら)が老(ろう)若(にゃく)男(なん)女(にょ)に慕(した)われている。

  • Tính cách thong dong, tự tại đó được mọi người, không phân biệt già trẻ hay nam nữ, yêu mến.

Từ:飄(ひょう)々(ひょう)とする人(ひと)柄(がら)老(ろう)若(にゃく)男(なん)女(にょ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục