平城京
へいじょうきょうheijoukyou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
Heijō-kyō, cố đô của Nhật Bản
EN Heijō-kyō (capital of Japan from 710-40 and 745-84; located in present-day Nara)
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
