Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

博(はく)士(し)課(か)程(てい)

はくしかていhakushikatei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khóa học tiến sĩ

    EN doctoral course

Câu ví dụ 2

理(り)学(がく)部(ぶ)を卒(そつ)業(ぎょう)した学(がく)生(せい)のほとんどが修(しゅう)士(し)課(か)程(てい)に進(すす)み、そのほぼ半(はん)数(すう)が博(はく)士(し)課(か)程(てい)に進(すす)む。

  • Hầu hết sinh viên tốt nghiệp khoa học tự nhiên đều học lên cao học, và gần một nửa trong số đó học lên tiến sĩ.

博(はく)士(し)課(か)程(てい)を卒(そつ)業(ぎょう)しても職(しょく)がないので、インドに行(い)ってお坊(ぼう)さんになります。

  • Vì không có việc làm ngay cả khi đã tốt nghiệp tiến sĩ, tôi sẽ đi Ấn Độ và trở thành một nhà sư.

Từ:博(はく)士(し)課(か)程(てい)卒(そつ)業(ぎょう)職(しょく)インド行(おこな)うお坊(ぼう)さん

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục